Các phím tắt cho LibreOffice Writer

Bạn có thể sử dụng các phím tắt để thực hiện nhanh các công việc chung trong LibreOffice. Phần này liệt kê các phím tắt ngầm định cho LibreOffice Writer.

Biểu tượng Ghi chú

Một số phím tắt nào đó có lẽ đã được gán cho môi trường làm việc trên máy tính của bạn. Vì vậy các phím tắt này không còn sẵn sàng cho LibreOffice. Hãy thử gán phím tắt khác cho LibreOffice, trong Công cụ > Tùy biến > Bàn phím, hoặc trong môi trường làm việc.


Bạn cũng có thể sử dụng các phím tắt chung trong LibreOffice.

Các phím chức năng cho LibreOffice Writer

Phím tắt

Hiệu ứng

F2

Thanh công thức

+F2

Chèn các trường

F3

Hoàn tất văn bản tự động

+F3

Sửa văn bản tự động

Shift+F4

Chọn khung tiếp sau

Ctrl+Shift+F4

Mở kiểu xem nguồn dữ liệu

F5

Tắt/Bật điều hướng

Shift+F5

Moves the cursor to the position that it had when the document was last saved before it was last closed.

+Shift+F5

Điều hướng được bật, tới số trang

F7

Spelling

+F7

Từ điển toàn thư

F8

Chế độ mở rộng

+F8

Bật/Tắt bóng của trường

Shift+F8

Chế độ chọn thêm

Ctrl+Shift+F8

Chế độ chọn khối

F9

Cập nhật các trường

+F9

Hiển thị các trường

Shift+F9

Tính cho bảng

+Shift+F9

Cập nhật các trường nhập liệu và danh sách nhập liệu

+F10

Bật/Tắt các ký tự không in

+A

Styles window on/off

Shift+F11

Tạo Kiểu

+F11

Chuyển trọng tâm tới hộp Áp dụng Kiểu dáng

+Shift+F11

Cập nhật Kiểu

F12

Bật đánh số

+F12

Chèn hoặc sửa Bảng

Shift+F12

Bật đánh Hạt đậu

+Shift+F12

Tắt đánh số/hạt đậu


Các phím tắt cho LibreOffice Writer

Phím tắt

Hiệu ứng

+A

Chọn tất

+J

Sắp thẳng

+D

Gạch đúp chân

+E

Ở giữa

+A

Tìm kiếm và Thay thế

+Shift+P

Chỉ số Trên

+L

Canh lề trái

+R

Canh lề phải

+Shift+B

Chỉ số Dưới

+A

Làm lại lệnh cuối

+0 (zero)

Apply Text Body paragraph style

+1

Áp dụng kiểu đoạn Đầu đề 1

+2

Áp dụng kiểu đoạn Đầu đề 2

+3

Áp dụng kiểu đoạn Đầu đề 3

+4

Áp dụng kiểu đoạn Đầu đề 1

+5

Áp dụng kiểu đoạn Đầu đề 1

+Hyphen(-)

Tính văn bản được chọn và sao chép kết quả vào khay nhớ tạm.

+Hyphen(-)

Soft hyphens; hyphenation set by you.

+Shift+minus sign (-)

Non-breaking hyphen (is not used for hyphenation)

+dấu nhân * (chỉ trên bàn phím số)

Chạy trường vĩ lệnh

+Shift+Space

Các khoảng trống không có ngắt. Các khoảng trống không có ngắt không sử dụng được cho nối chữ và không mở rộng được nếu văn bản được căn 2 bên.

Shift+Enter

Ngắt dòng mà không thay đổi đoạn

+Enter

Ngắt trang thủ công

+Shift+Enter

Ngắt cột trong các văn bản đa cột

+Enter

Inserting a new paragraph without numbering inside a list. Does not work when the cursor is at the end of the list.

+Enter

Inserting a new paragraph directly before or after a section, or before a table.

Mũi tên trái

Di chuyển con trỏ sang trái

Shift+Phím mũi tên trái

Di chuyển con trỏ cùng phần chọn sang trái

+phím mũi tên

Tới đầu của từ

+Shift+Phím mũi tên

Chọn sang trái từng từ một

Mũi tên phải

Di chuyển con trỏ sang phải

Shift+Phím mũi tên phải

Di chuyển con trỏ với phần chọn sang phải

+phím mũi tên

Nhảy tới từ tiếp theo

+Shift+Phím mũi tên

Chọn sang bên phải từng từ một

Phím mũi tên lên

Di chuyển con trỏ lên một dòng

Shift+Phím mũi tên lên

Chọn các dòng theo hướng lên trên

Ctrl+Phím mũi tên lên

Di chuyển con trỏ tới đầu của đoạn trước

+Shift+Phím mũi tên

Chọn bắt đầu của đoạn. Phím gõ tiếp sau mở rộng vùng chọn tới chỗ bắt đầu của đoạn trước

Phím mũi tên xuống

Di chuyển con trỏ xuống một dòng

Shift+Phím mũi tên xuống

Chọn các dòng theo hướng đi xuống

+phím mũi tên

Di chuyển con trỏ tới đầu của đoạn trước

+Shift+Phím mũi tên

Chọn cuối của đoạn. Phím gõ tiếp sau mở rộng vùng chọn đến điểm cuối của đoạn sau.

+A

Tới đầu dòng

+Shift+P

Tới và chọn đầu một dòng

+A

Tới cuối dòng

+Shift+P

Tơi và chọn cuối dòng

+A

Tới đầu tài liệu

+Shift+V

Tới và chọn văn bản ở đầu tài liệu

+A

Tới cuối tài liệu

+Shift+V

Tới và chọn văn bản ở cuối tài liệu

+PageUp

Chuyển con trỏ giữa văn bản và đầu trang

+PageDown

Chuyển con trỏ giữa văn bản và chân trang

Chèn

Bật/Tắt chế độ chèn

PageUp

Cuộn màn hình lên một trang

Shift+PageUp

Di chuyển trang màn hình lên cùng phần chọn

PageDown

Cuộn trang màn hình xuống

Shift+PageDown

Di chuyển trang màn hình xuống với phần chọn

+A

Xoá văn bản tới cuối từ

+Shift+Backspace

Xoá văn bản tới đầu từ

Trong một danh sách: xoá một đoạn trống trước đoạn hiện hành

+Shift+V

Xoá văn bản tới cuối câu

+Shift+Backspace

Xoá văn bảnn tới đầu câu

+Tab

Gợi ý tiếp theo với Hoàn chỉnh tự động từ

+Shift+Tab

Sử dụng gợi ý trước với Hoàn chỉnh tự động từ

+Shift+V

Dán nội dung của bảng nháp.

+ double-click or + Shift + F10

Use this combination to quickly dock or undock the Navigator, Styles window, or other windows


Các phím tắt cho các mức đoạn và đầu đề

Phím tắt

Hiệu ứng

+Up Arrow

Di chuyển đoạn hiện hành hoặc các đoạn được chọn lên một đoạn.

+Mũi tên xuống

Di chuyển đoạn hiện hành hoặc các đoạn được chọn xuống một đoạn.

Tab

Kiểu đầu đề ở định dạng "Đầu đề X" (X = 1-9) được di chuyển xuống một mức trong phác thảo.

Shift+Tab

Kiểu đầu đề ở định dạng "Đầu đề X" (X = 2-10) được di chuyển lên một mức trong phác thảo.

+Tab

Ở đầu của mỗi đề mục: Chèn một tab. Phụ thuộc vào Chương trình Quản lý Cửa sổ đang dùng. Cũng có thể dùng +Tab.

Để thay đổi mức đầu đề bằng bàn phím, trước tiên hãy đặt con trỏ ở trước đầu đề đó.


Các phím tắt cho các bảng trong LibreOffice Writer

Phím tắt

Hiệu ứng

+A

Nếu ô hiện hành trống: chọn toàn bộ bảng. Nếu không: chọn nội dung của ô hiện hành. Nhấn lần nữa chọn toàn bộ bảng.

+Home

Nếu ô hiện hành trống: tới đầu bảng. Nếu không: trước tiên hãy nhấn tới đầu của ô hiện hành, sau đó nhấn tới đầu của bảng hiện hành, tiếp sau nhấn tới đầu của tài liệu.

+End

Nếu ô hiện hành trống: tới cuối bảng. Nếu không: trước tiên nhấn tới cuối ô hiện hành, sau đó nhấn tới cuối bảng hiện hành, tiếp sau nhấn tới cuối tài liệu.

+Tab

Chèn một khoảng tab (Chỉ trong bảng). Phụ thuộc vào Chương trình Quản lý Cửa sổ hiện tại, có thể dùng thay thế +Tab.

+phím mũi tên

Tăng/Giảm kích thước của cột/hàng trên cạnh của ô bên phải/đáy

+Shift+Phím mũi tên

Tăng/Giảm kích thước cột/hàng ở cạnh của ô bên trái/trên

+phím mũi tên

Giống như , nhưng sửa đổi chỉ ô hoạt động.

+Shift+Phím mũi tên

Giống như , nhưng sửa đổi chỉ ô hoạt động.

+Shift+T

Bỏ bảo vệ ô cho tất cả các bảng được chọn. Nếu không có bảng nào được chọn thì bảo vệ ô được loại bỏ khỏi tất cả các bảng trong tài liệu.

Shift++Del

Chưa chọn toàn ô thì xoá văn bản từ vị trí con trỏ sang cuối câu hiện tại. Chưa chọn toàn ô và con trỏ ở cuối ô thì xoá nội dung của ô kế tiếp.

If no whole cell is selected and the cursor is at the end of the table, the paragraph following the table will be deleted, unless it is the last paragraph in the document.

Chọn ít nhất một ô thì xoá toàn (các) hàng chứa vùng chọn. Chọn phần hay toàn mọi hàng thì xoá toàn bảng.


Các phím tắt cho việc di chuyển và thay đổi kích thước các khung, hình đồ hoạ và các đối tượng

Phím tắt

Hiệu ứng

Esc

Cursor is inside a frame and no text is selected: Escape selects the frame.

Frame is selected: Escape clears the cursor from the frame.

F2 hoặc Enter hoặc bất kỳ phím nào mà tạo ra một ký tự trên màn hình

If a frame is selected: positions the cursor to the end of the text in the frame. If you press any key that produces a character on screen, and the document is in edit mode, the character is appended to the text.

+phím mũi tên

Di chuyển đối tượng.

+phím mũi tên

Thay đổi kích thước bằng việc di chuyển xuống góc phải.

+Shift+Phím mũi tên

Thay đổi kích thước bằng việc di chuyển lên đỉnh góc bên trái.

+Tab

Chọn neo của một đối tượng (trong chế đội Sửa các điểm).


Please support us!