Sửa trường

Mở hộp thoại trong đó bạn có thể chỉnh sửa các thuộc tính của một trường nào đó. Nhấn vào đằng trước trường đó, sau đó chọn lệnh này. Trong hộp thoại, bạn cũng có thể sử dụng các nút mũi tên để di chuyển về trường trước hay tới trường kế tiếp.

Bạn cũng có thể nhấn đôi vào một trường nào đó trong tài liệu để mở trường đó để chỉnh sửa.

Để truy cập lệnh này...

Chọn lệnh Sửa > Trường.


tip

To change the view between field names and field contents in your document, choose View - Field Names.


note

Nếu bạn chọn một liên kết DDE trong tài liệu, sau đó chọn lệnh Sửa > Trường, hộp thoại Sửa liên kết sẽ mở.


note

Nếu bạn nhấn vào đằng trước trường kiểu « người gửi », sau đó chọn lệnh Sửa > Trường, hộp thoại Dữ liệu người dùng sẽ mở.


Kiểu

Hiển thị kiểu của trường bạn đang chỉnh sửa.

note

Những phần tử hộp thoại theo đây chỉ được hiển thị khi kiểu trường tương ứng đã được chọn.


Chọn

Liệt kê các tùy chọn về trường, chẳng hạn « cố định ». Bạn cũng có thể nhấn vào tùy chọn khác cho kiểu trường đã chọn.

Định dạng

Chọn định dạng thích hợp với nội dung của trường. Đối với các trường kiểu ngày tháng, thời gian và các trường tự xác định, bạn cũng có thể nhấn vào mục « Định dạng thêm » trong danh sách, sau đó chọn định dạng khác. Các định dạng sẵn sàng thì phụ thuộc vào kiểu trường bạn đang chỉnh sửa.

Hiển thị khoảng bù cho kiểu trường đã chọn, chẳng hạn, cho « Trang kế », « Số thứ tự trang » hay « Trang trước ». Bạn có thể nhập giá trị bù mới mà sẽ được thêm vào số thứ tự trang được hiển thị.

warning

Muốn thay đổi số thứ tự trang thật, không phải số thứ tự được hiển thị, không dùng giá trị Độ dịch. Để sửa đổi số thứ tự trang, xem phần Số thứ tự trang.


Cấp

Thay đổi các giá trị và cấp phác thảo đã xác định cho kiểu trường « Chương ».

Tên

Hiển thị tên của một biến trường nào đó. Bạn cũng có thể nhập một tên mới.

Giá trị

Hiển thị giá trị hiện thời của biến trường. Bạn cũng có thể gõ giá trị mới.

Nội dung cố định

Chèn vào trường dưới dạng nội dung tĩnh, tức là không thể cập nhật trường đó.

Điều kiện

Hiển thị điều kiện phải thỏa được để kích hoạt trường này. Bạn cũng có thể nhập một điều kiện mới.

Thì, Không thì

Thay đổi nội dung trường được hiển thị, phụ thuộc vào điều kiện của trường đã được thoả không.

Vĩ lệnh

Mở Bộ chọn Vĩ lệnh, trong đó bạn có thể chọn vĩ lệnh nên chạy khi bạn nhấn vào trường đã chọn trong tài liệu. Nút này chỉ sẵn sàng đối với trường hàm « Chạy vĩ lệnh »

Tham chiếu

Chèn hay sửa đổi chuỗi tham chiếu cho trường đã chọn.

Tên vĩ lệnh

Hiển thị tên của vĩ lệnh được gán cho trường đã chọn.

Bộ giữ chỗ

Hiển thị chuỗi giữ chỗ của trường đã chọn.

Chèn văn bản

Hiển thị đoạn văn mà được liên kết đến một điều kiện nào đó.

Công thức

Hiển thị công thức của trường kiểu công thức.

Vô hình

Hides the field contents in the document. The field is inserted as a thin gray mark in the document. This option is only available for the "Set Variable" and "User Field" field types.

Áp dụng

Adds the user-defined field to the Select list.

Icon Apply

Áp dụng

Xoá

Removes the user-defined field from the select list. You can only remove fields that are not used in the current document. To remove a field that is used in the current document from the list, first delete all instances of the field in the document, and then remove it from the list.

Biểu tượng

Xoá

Chọn cơ sở dữ liệu

Chọn một cơ sở dữ liệu đã đăng ký từ đó bạn muốn chèn trường đã chọn. Bạn cũng có thể thay đổi bảng hay truy vấn đến đó trường đã chọn có tham chiếu.

Số hiệu bản ghi

Hiển thị số nhận diện bản ghi của cơ sở dữ liệu mà được chèn khi điều kiện được xác định cho kiểu trường «Bản ghi bất kỳ» được thoả.

Mũi tên trái

Nhảy về trường trước có cùng kiểu trong tài liệu. Nút này thì chỉ hoạt động khi tài liệu chứa nhiều trường cùng kiểu.

Icon Previous Field

Trường trước

Mũi tên phải

Nhảy tới trường kế tiếp có cùng kiểu trong tài liệu. Nút này thì chỉ hoạt động khi tài liệu chứa nhiều trường cùng kiểu.

Icon Next Field

Trường sau

Thông tin về Trường

Please support us!