Hỗ trợ soạn thảo

Chọn những từ điển tự xác định và đặt các quy tắc kiểm tra chính tả.

Để truy cập lệnh này...

Choose Tools - Spelling, then click Options.


Từ điển tự xác định

Lists the available user dictionaries. Mark the user dictionaries that you want to use for spellcheck and hyphenation.

Mới

Opens the New Dictionary dialog, in which you can name a new user-defined dictionary or dictionary of exceptions and specify the language.

Từ điển mới

In the Dictionary section you can name a new user-defined dictionary or dictionary of exceptions and specify the language.

Tên

Specifies the name of the new custom dictionary. The file extension "*.DIC" is automatically appended.

Ngôn ngữ

By selecting a certain language you can limit the use of the custom dictionary. By selecting All the custom dictionary is used independently of the current language.

Ngoại lệ (-)

Specifies whether you wish to avoid certain words in your documents. In this way, you can create a custom dictionary of all the words to be avoided. If this exception dictionary is activated, during spellchecking you receive a corresponding note about any words which should be avoided.

Sửa

Opens the Edit custom dictionary dialog, in which you can add to your custom dictionary or edit existing entries.

In the Edit Custom Dictionary dialog you have the option to enter new terms or edit existing entries. If you edit an exception dictionary, the dialog has the added facility of defining an exception for a word. During the spellcheck this exception is then listed as a suggestion.

Khi chỉnh sửa từ điển, cũng kiểm tra trạng thái về tập tin. Nếu tập tin bị bảo vệ chống ghi, không thể thay đổi gì. Hai cái nút MớiXoá thì bị tắt.

Sách

Specifies the book to be edited.

The List of Ignored Words (All) includes all words that have been marked with Ignore during spellcheck. This list is valid only for the current spellcheck.

Biểu tượng Ghi chú

Mục nhập bỏ qua tất cả IgnoreAllList không thể lựa chọn được, cũng không thể bị xoá. Chỉ có thể xoá nội dung: những từ. Nội dung bị xoá tự động mỗi lần đóng LibreOffice.


Ngôn ngữ

Assigns a new language to the current custom dictionary.

Từ

You can type a new word for inclusion in the dictionary. In the list below you will see the contents of the current custom dictionary. If you select a word from this list it is displayed in the text field. If you type a word with a trailing = character, such as "AutoComplete=", the word is never automatically hyphenated and no hyphenation is suggested. Typing "Auto=Complete" results in the word being hyphenated, or a hyphenation suggested, where you insert the = sign.

You can use a [] block instead of the = sign to specify character changes before the hyphenation break. Possible character changes: (1) Extra characters, for example tug[g]gumi results the correct hyphenation “tugg- gummi” of the Swedish word “tuggummi”. (2) Character removing specified by a digit, for example paral·[1]lel results correct hyphenation “paral- lel” of the Catalan word “paral·lel”, removing one character before the break point. (3) Both removed and extra characters, for example cafee[2é]tje results correct hyphenation “café- tje” of the Dutch word “cafeetje”, removing two characters before the break point, and adding an extra one.

Replace By or Grammar By

This input field is only available if you are editing an exception dictionary or a language-dependent custom dictionary. In exception dictionaries, the field shows the alternative suggestion for the current word in the "Word" text box. In language-dependent custom dictionaries, the field contains a known root word, as a model of affixation of the new word or its usage in compound words. For example, in a German custom dictionary, the new word “Litschi” (lychee) with the model word “Gummi” (gum) will result recognition of “Litschis” (lychees), “Litschibaum” (lychee tree), “Litschifrucht” (lychee fruit) etc.

Mới

Adds the word in the Word text field to your current custom dictionary. The word in the Suggestion field is also added when working with exception dictionaries.

Tùy chọn

Defines the options for the spellcheck and hyphenation.

Sửa

If you want to change a value, select the entry and then click Edit. You will see a dialog for entering a new value.

Kiểm tra các từ chữ hoa

Ghi rõ rằng, trong khi kiểm tra chính tả, cũng cần kiểm tra các từ viết chữ hoa.

Kiểm tra từ có chữ số.

Ghi rõ có nên kiểm tra các từ chứa chữ số, cũng như các từ chứa chữ cái.

Kiểm tra vùng đặc biệt

Ghi rõ rằng các vùng đặc biệt, v.d. văn bản vẽ, cũng được kiểm tra khi kiểm tra chính tả.

Kiểm tra chính tả trong khi gõ

Tự động kiểm tra chính tả trong khi bạn gõ, cũng gạch dưới mỗi lỗi.

Các lỗi gõ được ngụ ý trong tài liệu bằng gạch dưới màu đỏ. Để con trỏ ở trên từ bị lỗi thì cũng có thể mở trình đơn ngữ cảnh để truy cập đến danh sách các sự sửa. Hãy chọn từ thay thế thích hợp. Nếu bạn làm lỗi đó lần nữa trong khi soạn thảo tài liệu này, nó sẽ cũng bị đánh dấu lần nữa.

Để chèn cặp từ vào bảng thay thế Tự động Sửa lỗi, mở Trình đơn ngữ cảnh Tự động Sửa lỗi rồi chọn mục Tự động Sửa lỗi. Lựa chọn mục thích hợp trong trình đơn phụ. Từ được thay thế và cùng lúc, cặp từ được chèn vào bảng thay thế.

Số ký tự tối thiểu để gạch nối từ

Specifies the minimum number of characters required for automatic hyphenation to be applied.

Ký tự trước chỗ ngắt dòng

Sets the minimum number of characters of the word to be hyphenated that must remain at the end of the line.

Ký tự sau chỗ ngắt dòng

Specifies the minimum number of characters of a hyphenated word required at the next line.

Nối từ không cần xác nhận

Ghi rõ không bao giờ yêu cầu bạn tự gạch nối từ. Không bật thì hiển thị một hộp thoại nhắc bạn gõ dấu gạch nối

Nối từ trong vùng đặc biệt

Ghi rõ cũng nên gạch nối từ trong cước chú, phần đầu trang và chân trang.

Please support us!