Specify the position, scaling, rotation, and spacing for characters.

Để truy cập lệnh này...

Choose Format - Character - Position tab.

Choose View - Styles - open context menu of an entry and click Modify/New - Alignment tab.


Các thay đổi được áp dụng cho vùng chọn hiện tại, cho nguyên từ chứa con trỏ, hay cho chuỗi mới bạn gõ vào.

Vị trí

Đặt các tùy chọn chỉ số trên hay chỉ số dưới cho ký tự.

Chỉ số Trên

Reduces the font size of the selected text and raises the text above the baseline.

Chuẩn

Removes superscript or subscript formatting.

Chỉ số Dưới

Reduces the font size of the selected text and lowers the text below the baseline.

Nâng lên/Hạ thấp theo

Nhập hệ số theo đó bạn muốn nâng lên hoặc hạ thấp chuỗi đã chọn tương đối so với đường cơ bản. Hệ số một trăm phần trăm bằng với chiều cao của phông.

Kích cỡ phông tương đối

Enter the amount by which you want to reduce the font size of the selected text.

Tự động

Automatically sets the amount by which the selected text is raised or lowered in relation to the baseline.

Rotation/scaling

Co giãn bề rộng

Enter the percentage of the font width by which to horizontally stretch or compress the selected text.

Giãn cách

Ghi rõ khoảng cách giữa hai ký tự.

Giãn cách

Specifies the spacing between the characters of the selected text. Enter the amount by which you want to expand or condense the text in the spin button.

Biểu tượng Gợi ý

To increase the spacing, set a positive value; to reduce it, set a negative value.


Định chỗ cặp

Automatically adjust the character spacing for specific letter combinations.

Chức năng định chỗ chỉ sẵn sàng cho một số kiểu phông nào đó, cũng cần thiết máy in hỗ trợ.

Trường xem thử

Displays a preview of the current selection.

Reset

Resets changes made to the current tab to those applicable when this dialog was opened.

Áp dụng

Áp dụng các giá trị đã sửa đổi hay chọn, mà không đóng hộp thoại.

Please support us!