Hàm TIMEVALUE

Hàm TIMEVALUE trả về số thời gian nội bộ từ một chuỗi văn bản nằm giữa nháy kép mà có thể hiển thị một định dạng mục nhập thời gian có thể dùng.

Biểu tượng Ghi chú

This function is part of the Open Document Format for Office Applications (OpenDocument) standard Version 1.2. (ISO/IEC 26300:2-2015)


Số nội bộ được ngụ ý dạng thập phân là kết quả của hệ thống dữ liệu được dùng dưới LibreOffice để tính mục nhập dữ liệu.

Nếu chuỗi văn bản có chứa năm, tháng, hoặc ngày, TIMEVALUE chỉ trả về phần lẻ thập phân của chuyển đổi.

Syntax

TIMEVALUE("Chuỗi")

Chuỗi là một biểu thức thời gian hợp lệ mà phải được nhập vào giữa nháy kép.

Example

=TIMEVALUE("4PM") trả về 0,67. Theo định dạng Gi:Ph:Gy thì có 16:00:00.

=TIMEVALUE("24:00") trả về 1. Nếu bạn sử dụng định dạng thời gian Gi:Ph:Gy, giá trị là 00:00:00.

Date & Time Functions

Hàm DATE

[text/scalc/01/func_datedif.xhp#datedif not found].

Hàm DATEVALUE

Hàm DAY

Hàm DAYS

Hàm DAYS360

Hàm EASTERSUNDAY

Hàm EDATE

Hàm EOMONTH

Hàm HOUR

[text/scalc/01/func_isoweeknum.xhp#isoweeknum not found].

Hàm MINUTE

Hàm MONTH

NETWORKDAYS

NETWORKDAYS.INTL

Hàm NOW

Hàm SECOND

Hàm TIME

Hàm TIMEVALUE

Hàm TODAY

WEEKDAY

Hàm WEEKNUM

Hàm WEEKNUM_ADD

[text/scalc/01/func_weeknum_ooo.xhp#weeknum_ooo not found].

Hàm WORKDAY

WORKDAY.INTL

Hàm YEAR

Hàm YEARFRAC

Please support us!