Hàm TIME

Hàm TIME trả về giá trị thời gian hiện thời từ các giá trị giờ, phút và giây. Hàm này có thể được dùng để chuyển đổi một thời gian dựa vào ba giá trị đó sang một giá trị thời gian thập phân.

Biểu tượng Ghi chú

This function is part of the Open Document Format for Office Applications (OpenDocument) standard Version 1.2. (ISO/IEC 26300:2-2015)


Syntax

TIME(Giờ; Phút; Giây)

Đặt Giờ là một số nguyên.

Đặt Phút là một số nguyên.

Đặt Giây là một số nguyên.

Example

=TIME(0;0;0) trả về 00:00:00

=TIME(4;20;4) trả về 04:20:04

Date & Time Functions

Hàm DATE

[text/scalc/01/func_datedif.xhp#datedif not found].

Hàm DATEVALUE

Hàm DAY

Hàm DAYS

Hàm DAYS360

Hàm EASTERSUNDAY

Hàm EDATE

Hàm EOMONTH

Hàm HOUR

[text/scalc/01/func_isoweeknum.xhp#isoweeknum not found].

Hàm MINUTE

Hàm MONTH

NETWORKDAYS

NETWORKDAYS.INTL

Hàm NOW

Hàm SECOND

Hàm TIME

Hàm TIMEVALUE

Hàm TODAY

WEEKDAY

Hàm WEEKNUM

Hàm WEEKNUM_ADD

[text/scalc/01/func_weeknum_ooo.xhp#weeknum_ooo not found].

Hàm WORKDAY

WORKDAY.INTL

Hàm YEAR

Hàm YEARFRAC

Please support us!