Hàm DATE

Hàm này tính một ngày tháng được ghi rõ theo năm, tháng, ngày, và hiển thị nó theo định dạng của ô đó. Định dạng mặc định của một ô chứa hàm DATE là định dạng ngày tháng, nhưng bạn cũng có thể định dạng ô theo bất cứ định dạng số khác nào.

Biểu tượng Ghi chú

This function is part of the Open Document Format for Office Applications (OpenDocument) standard Version 1.2. (ISO/IEC 26300:2-2015)


Syntax

DATE(Năm; Tháng; Ngày)

Năm là một số nguyên nằm giữa 1583 và 9957, hay giữa 0 và 99.

In - LibreOffice - General you can set from which year a two-digit number entry is recognized as 20xx.

Tháng là một số nguyên ngụ ý tháng.

Ngày là một số nguyên ngụ ý ngày của tháng.

Giá trị cho tháng và ngày vượt quá giới hạn thì nó được mang lại tới chữ số kế tiếp. Nếu bạn nhập công thức =DATE(00;12;31), kết quả là 12/31/00. Tuy nhiên, nếu bạn nhập công thức =DATE(00;13;31) kết quả là 1/31/01.

Example

=DATE(00;1;31) trả về 1/31/00 nếu định dạng của ô là Th/Ng/Nm.

Date & Time Functions

Hàm DATE

[text/scalc/01/func_datedif.xhp#datedif not found].

Hàm DATEVALUE

Hàm DAY

Hàm DAYS

Hàm DAYS360

Hàm EASTERSUNDAY

Hàm EDATE

Hàm EOMONTH

Hàm HOUR

[text/scalc/01/func_isoweeknum.xhp#isoweeknum not found].

Hàm MINUTE

Hàm MONTH

NETWORKDAYS

NETWORKDAYS.INTL

Hàm NOW

Hàm SECOND

Hàm TIME

Hàm TIMEVALUE

Hàm TODAY

WEEKDAY

Hàm WEEKNUM

Hàm WEEKNUM_ADD

[text/scalc/01/func_weeknum_ooo.xhp#weeknum_ooo not found].

Hàm WORKDAY

WORKDAY.INTL

Hàm YEAR

Hàm YEARFRAC

Please support us!