Xác định tên

Opens a dialog where you can specify a name for a selected area or a name for a formula expression.

Hãy sử dụng con chuột để xác định phạm vi hoặc gõ tham chiếu vào trường hộp thoại Xác định tên.

Để truy cập lệnh này...

Choose Sheet - Named Ranges and Expressions - Define.


The Sheet Area box on the Formula bar contains a list of defined names for the ranges or formula expressions and their scope between parenthesis. Click a name from this box to highlight the corresponding reference on the spreadsheet. Names given formulas or parts of a formula are not listed here.


Enter the name of the area for which you want to define a reference or a formula expression. All area names already defined in the spreadsheet are listed in the text field above. If you click a name on the list, the corresponding reference in the document will be shown with a blue frame. If multiple cell ranges belong to the same area name, they are displayed with different colored frames.

Range or formula expression

The reference of the selected area name is shown here as an absolute value.

To insert a new area reference, place the cursor in this field and use your mouse to select the desired area in any sheet of your spreadsheet document. To insert a new named formula, type the formula expression.

Shrink / Expand

Click the Shrink icon to reduce the dialog to the size of the input field. It is then easier to mark the required reference in the sheet. The icons then automatically convert to the Expand icon. Click it to restore the dialog to its original size.

Hộp thoại bị thu nhỏ tự động khi bạn nhấn chuột vào một bảng nào đó. Một khi bạn buông nút chuột ra, hộp thoại được phục hồi lại và phạm vi tham chiếu được xác định bằng con chuột được tô sáng bằng khung màu xanh trong tài liệu.

Icon shrink

Thu nhỏ

Icon Expand



Select the scope of the named range or named formula. Document (Global) means the name is valid for the whole document. Any other sheet name selected will restrict the scope of the named range or formula expression to that sheet.

Range options

Allows you to specify the Area type (optional) for the reference.

Xác định thêm tùy chọn liên quan đến kiểu vùng tham chiếu.

Phạm vi in

Defines the area as a print range.


Defines the selected area to be used in an advanced filter.

Cột lặp lại

Defines the area as a repeating column.

Hàng lặp lại

Defines the area as a repeating row.


Click the Add button to add a new defined name.


Xoá (các) mục đã chọn, một khi xác nhận.

Please support us!