Hàm Thống Kê Phần 2

ZTEST

Calculates the probability of observing a z-statistic greater than the one computed based on a sample.

Syntax

ZTEST(Data; mu [; Sigma])

Data is the given sample, drawn from a normally distributed population.

mu is the known mean of the population.

Sigma (optional) is the known standard deviation of the population. If omitted, the standard deviation of the given sample is used.

See also the Wiki page.

ZTEST

Calculates the probability of observing a z-statistic greater than the one computed based on a sample.

tip

This function is available since LibreOffice 4.3.


Syntax

Z.TEST(Data; mu [; Sigma])

Data is the given sample, drawn from a normally distributed population.

mu is the known mean of the population.

Sigma (optional) is the known standard deviation of the population. If omitted, the standard deviation of the given sample is used.

Example

=Z.TEST(A2:A20; 9; 2) returns the result of a z-test on a sample A2:A20 drawn from a population with known mean 9 and known standard deviation 2.

GAMMADIST

Trả về các giá trị của phân bố Gama (γ).

Hàm nghịch đảo là GAMMAINV.

Syntax

GAMMADIST(Number; Alpha; Beta [; C])

Số là giá trị cho đó cần tính phân bố Gama (γ).

Alpha là tham số Alpha (α) của phân bố Gama (γ).

Beta is the parameter Beta of the Gamma distribution.

C = 0 thì tính hàm mật độ ; C = 1 thì tính phân bố.

Example

=GAMMADIST(2;1;1;1) trả về 0.86.

GAMMADIST

Trả về các giá trị của phân bố Gama (γ).

The inverse function is GAMMAINV or GAMMA.INV.

This function is identical to GAMMADIST and was introduced for interoperability with other office suites.

tip

This function is available since LibreOffice 4.3.


Syntax

GAMMADIST(Số; Alpha; Bêta; C)

Số là giá trị cho đó cần tính phân bố Gama (γ).

Alpha là tham số Alpha (α) của phân bố Gama (γ).

Beta is the parameter Beta of the Gamma distribution.

C = 0 thì tính hàm mật độ ; C = 1 thì tính phân bố.

Example

=GAMMADIST(2;1;1;1) trả về 0.86.

GAMMA

Trả về giá trị hàm Gamma. Chú ý GAMMAINV không phải nghịch đảo của GAMMA, mà là của GAMMADIST.

Syntax

GAMMA(Number)

Số là giá trị cho đó cần tính phân bố Gama (γ).

FTEST

Trả về kết quả của một phép thử F.

Syntax

FTEST(Dữ_liệu1; Dữ_liệu2)

Dữ_liệu1 là mảng bản ghi thứ nhất.

Dữ_liệu2 là mảng bản ghi thứ hai.

Example

=FTEST(A1:A30;B1:B12) tính nếu hai tập hợp dữ liệu khác với nhau về phương sai, và trả về xác suất rằng cả hai tập hợp có thể thuộc về cùng một tổng dân số.

FTEST

Trả về kết quả của một phép thử F.

tip

This function is available since LibreOffice 4.2.


Syntax

FTEST(Dữ_liệu1; Dữ_liệu2)

Dữ_liệu1 là mảng bản ghi thứ nhất.

Dữ_liệu2 là mảng bản ghi thứ hai.

Example

=FTEST(A1:A30;B1:B12) tính nếu hai tập hợp dữ liệu khác với nhau về phương sai, và trả về xác suất rằng cả hai tập hợp có thể thuộc về cùng một tổng dân số.

GAMMALN

Trả về lôga tự nhiên của hàm Gama (γ): G(x).

Syntax

GAMMALN(Số)

Số là giá trị cho đó cần tính lôga tự nhiên của hàm Gama (γ).

Example

=GAMMALN(2) trả về 0.

GAMMALN.PRECISE

Trả về lôga tự nhiên của hàm Gama (γ): G(x).

tip

This function is available since LibreOffice 4.3.


Syntax

GAMMALN.PRECISE(Number)

Số là giá trị cho đó cần tính lôga tự nhiên của hàm Gama (γ).

Example

=GAMMALN(2) trả về 0.

GAMMAINV

Trả về nghịch đảo của phân bố tích lũy γ (Gama). Hàm này cho phép bạn tìm kiếm biến dùng các phân bố khác nhau.

Syntax

GAMMAINV(Số; Alpha; Bêta)

Số là giá trị xác suất cho đó cần tính phân bố Gama (γ) ngược.

Alpha là tham số Alpha (α) của phân bố Gama (γ).

Bêta là tham số Bêta (β) của phân bố Gama (γ).

Example

=GAMMAINV(0.8;1;1) trả về 1,61.

GAMMAINV

Trả về nghịch đảo của phân bố tích lũy γ (Gama). Hàm này cho phép bạn tìm kiếm biến dùng các phân bố khác nhau.

This function is identical to GAMMAINV and was introduced for interoperability with other office suites.

tip

This function is available since LibreOffice 4.3.


Syntax

GAMMAINV(Số; Alpha; Bêta)

Số là giá trị xác suất cho đó cần tính phân bố Gama (γ) ngược.

Alpha là tham số Alpha (α) của phân bố Gama (γ).

Bêta là tham số Bêta (β) của phân bố Gama (γ).

Example

=GAMMAINV(0.8;1;1) trả về 1,61.

FINV

Trả về nghịch đảo của phân bố xác suất F. Phân bố F được dùng cho phép thử F để đặt quan hệ giữa hai tập hợp dữ liệu khác nhau.

Syntax

FINV(Số; Bậc_tự_do1; Bậc_tự_do2)

Số là giá trị xác suất cho đó cần tính phân bố F ngược.

Bậc_tự_do1 là số các bậc tự do trong tử số của phân bố F.

Bậc_tự_do2 là số các bậc tự do trong mẫu số của phân bố F.

Example

=FINV(0.5;5;10) trả về 0.93.

FINV

Trả về nghịch đảo của phân bố xác suất F. Phân bố F được dùng cho phép thử F để đặt quan hệ giữa hai tập hợp dữ liệu khác nhau.

tip

This function is available since LibreOffice 4.2.


Syntax

FINV(Số; Bậc_tự_do1; Bậc_tự_do2)

Số là giá trị xác suất cho đó cần tính phân bố F ngược.

Bậc_tự_do1 là số các bậc tự do trong tử số của phân bố F.

Bậc_tự_do2 là số các bậc tự do trong mẫu số của phân bố F.

Example

=FINV(0.5;5;10) trả về 0.93.

FISHERINV

Trả về nghịch đảo của phép biến đổi Fisher cho x, và tạo một hàm gần vơi một phân bố chuẩn.

Syntax

FISHERINV(Số)

Số là giá trị cần chuyển dạng ngược.

Example

=FISHERINV(0.5) trả về 0.46.

F.INV.RT

Trả về ngịch đảo của phân bố t.

tip

This function is available since LibreOffice 4.2.


Syntax

FINV(Số; Bậc_tự_do1; Bậc_tự_do2)

Số là giá trị xác suất cho đó cần tính phân bố F ngược.

Bậc_tự_do1 là số các bậc tự do trong tử số của phân bố F.

Bậc_tự_do2 là số các bậc tự do trong mẫu số của phân bố F.

Example

=FINV(0.5;5;10) trả về 0.93.

FDIST

Trả về ngịch đảo của phân bố t.

tip

This function is available since LibreOffice 4.2.


Syntax

F.DIST(Number; DegreesFreedom1; DegreesFreedom2 [; Cumulative])

Số là giá trị cho đó cần tính phân bố F.

Bậc_tự_do1 là số bậc tự do trong tử số của phân bố F.

Bậc_tự_do2 là số bậc tự do trong mẫu số của phân bố F.

C = 0 thì tính hàm mật độ ; C = 1 thì tính phân bố.

Example

=FDIST(0.8;8;12) trả về 0.61.

=FDIST(0.8;8;12) trả về 0.61.

F.DIST.RT

Trả về ngịch đảo của phân bố t.

tip

This function is available since LibreOffice 4.2.


Syntax

FDIST(Số; Bậc_tự_do1; Bậc_tự_do)

Số là giá trị cho đó cần tính phân bố F.

Bậc_tự_do1 là số bậc tự do trong tử số của phân bố F.

Bậc_tự_do2 là số bậc tự do trong mẫu số của phân bố F.

Example

=FDIST(0.8;8;12) trả về 0.61.

HYPGEOMDIST

Trả về phân bố siêu bội.

Syntax

HYPGEOMDIST(X; NSample; Successes; NPopulation [; Cumulative])

X là số các kết quả được đặt trong mẫu ngẫu nhiên.

NMẫu là kích cỡ của mẫu ngẫu nhiên.

Thành_công là số kết quả có thể làm trong tổng dân số.

Ndân_số là kích cỡ của tổng dân số.

Cumulative (optional) specifies whether to calculate the probability density function (FALSE or 0) or the cumulative distribution function (any other value). The cumulative distribution function is the default if no value is specified for this parameter.

Example

=HYPGEOMDIST(2;2;90;100) trả về 0.81. Nếu 90 trên 100 cái chén đầy cơm bị thả xuống tấm thảm thì lật và tràn ra cơm, do đó nếu 2 cái chén bị thả xuống, xác suất là 81% cả hai sẽ tràn ra cơm.

HYPGEOMDIST

Trả về phân bố siêu bội.

tip

This function is available since LibreOffice 4.2.


Syntax

HYPGEOMDIST(X; Nmẫu; Thành_công; Ndân_số)

X là số các kết quả được đặt trong mẫu ngẫu nhiên.

NMẫu là kích cỡ của mẫu ngẫu nhiên.

Thành_công là số kết quả có thể làm trong tổng dân số.

Ndân_số là kích cỡ của tổng dân số.

Cumulative (tùy chọn): nếu giá trị 0 hoặc False sẽ tính Hàm mật độ xác xuất. Giá trị khác hoặc True, hoặc bỏ trống, sẽ tính Hàm phân bố tích lũy.

Example

=HYPGEOMDIST(2;2;90;100) trả về 0.81. Nếu 90 trên 100 cái chén đầy cơm bị thả xuống tấm thảm thì lật và tràn ra cơm, do đó nếu 2 cái chén bị thả xuống, xác suất là 81% cả hai sẽ tràn ra cơm.

=HYPGEOM.DIST(2;2;90;100;1) yields 1.

GAUSS

Trả về phân bố tích lũy chuẩn tiêu chuẩn.

Nó là GAUSS(x)=NORMSDIST(x)-0.5

Syntax

GAUSS(Số)

Số là giá trị cho đó cần tính giá trị của phân bố chuẩn tiêu chuẩn.

Example

=GAUSS(0.19) = 0.08

=GAUSS(0.0375) = 0.01

FISHER

Trả về phép biến đổi Fisher cho x, và tạo một hàm gần phân bố chuẩn.

Syntax

FISHER(Số)

Số là giá trị cần chuyển dạng.

Example

=FISHER(0.5) trả về 0.55.

TRIMMEAN

Trả về trung bình của một tập hợp dữ liệu không có phần trăm Alpha dữ liệu ở các lề.

Syntax

TRIMMEAN(Dữ_liệu; Alpha)

Dữ liệu là mảng dữ liệu trong mẫu.

Alpha là phần trăm dữ liệu sát giới hạn mà sẽ không được tính.

Example

=TRIMMEAN(A1:A50; 0.1) tính giá trị trung bình của các số trong phạm vi A1:A50, mà không tính 5 phần trăm giá trị đại diện những giá trị lớn nhất, và 5 phần trăm giá trị đại diện những giá trị và nhỏ nhất. Hai số phần trăm này tham chiếu đến số lượng là giá trị không bị xén, không phải đến số các số hạng.

GEOMEAN

Trả về trung bình nhân của một mẫu.

Syntax

GEOMEAN(Number 1 [; Number 2 [; … [; Number 255]]])

Number 1, Number 2, … , Number 255 are numbers, references to cells or to cell ranges of numbers.

Example

=GEOMEAN(23;46;69) = 41.79. Giá trị trung bình nhân của mẫu ngẫu nhiên này thì là 41,79.

HARMEAN

Trả về trung bình điều hoà của một tập hợp dữ liệu.

Syntax

HARMEAN(Number 1 [; Number 2 [; … [; Number 255]]])

Number 1, Number 2, … , Number 255 are numbers, references to cells or to cell ranges of numbers.

Example

=HARMEAN(23;46;69) = 37.64. Trung bình điều hoà của mẫu ngẫu nhiên này là 37,64.

FDIST

Tính các giá trị của một phân bố F.

Syntax

FDIST(Số; Bậc_tự_do1; Bậc_tự_do)

Số là giá trị cho đó cần tính phân bố F.

Bậc_tự_do1 là số bậc tự do trong tử số của phân bố F.

Bậc_tự_do2 là số bậc tự do trong mẫu số của phân bố F.

Example

=FDIST(0.8;8;12) trả về 0.61.

Please support us!