Add-in Functions, List of Analysis Functions Part One

note

The Add-in functions are supplied by the UNO com.sun.star.sheet.addin.Analysis service.


Để truy cập lệnh này...

Chèn > Hàm > (Loại) Phần bổ trợ


BIN2OCT

Kết quả là số bát phân cho số nhị phân được nhập vào.

Syntax

BIN2OCT(Number [; Places])

Số là một số nhị phân. Số này có thể chứa nhiều nhất 10 lần số (bit). Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-). Số âm được nhập dưới dạng phần bù của hai.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Example

=BIN2OCT(1100100;4) trả về 0144.

BESSELJ

Calculates the Bessel function of the first kind Jn(x) (cylinder function).

Syntax

BESSELJ(X; N)

X là giá trị với đó tính hàm này.

N is a positive integer (N >= 0) representing the order of the Bessel function Jn(x)

Example

=BESSELJ(3.45, 4), returns 0.196772639864984

=BESSELJ(3.45, 4.333), returns 0.196772639864984, same as above because the fractional part of N is ignored.

=BESSELJ(-1, 3), returns -0.019563353982668

BESSELY

Calculates the Bessel function of the second kind Yn(x).

Syntax

BESSELY(X; N)

X is the strictly positive value (X > 0) on which the function will be calculated.

N is a positive integer (N >= 0) representing the order of the Bessel function Yn(x)

Example

=BESSELY(3.45, 4), returns -0.679848116844476

=BESSELY(3.45, 4.333), returns -0.679848116844476, same as above because the fractional part of N is ignored.

=BESSELY(0, 3), returns Err:502 – invalid argument (X=0)

BESSELI

Calculates the modified Bessel function of the first kind In(x).

Syntax

BESSELI(X; N)

X là giá trị với đó tính hàm này.

N is a positive integer (N >= 0) representing the order of the Bessel function In(x)

Example

=BESSELI(3.45, 4), returns 0.651416873060081

=BESSELI(3.45, 4.333), returns 0.651416873060081, same as above because the fractional part of N is ignored.

=BESSELI(-1, 3), returns -0.022168424924332

BESSELK

Calculates the modified Bessel function of the second kind Kn(x).

Syntax

BESSELK(X; N)

X is the strictly positive value (X > 0) on which the function will be calculated.

N is a positive integer (N >= 0) representing the order of the Bessel function Kn(x)

Example

=BESSELK(3.45, 4), returns 0.144803466373734

=BESSELK(3.45, 4.333), returns 0.144803466373734, same as above because the fractional part of N is ignored.

=BESSELK(0, 3), returns Err:502 – invalid argument (X=0)

GESTEP

Kết quả là 1 nếu Số lớn hơn hay bằng với Bước.

Syntax

GESTEP(Number [; Step])

Example

=GESTEP(5;1) trả về 1.

HEX2OCT

Kết quả là số bát phân cho số thập lục được nhập vào.

Syntax

HEX2OCT(Number [; Places])

Number is a hexadecimal number or a string that represents a hexadecimal number. It can have a maximum of 10 places. The most significant bit is the sign bit, the following bits return the value. Negative numbers are entered as two's complement.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Example

=HEX2OCT("6a";4) returns 0152.

DEC2OCT

Kết quả là số bát phân cho số thập phân được nhập vào..

Syntax

DEC2OCT(Number [; Places])

Số là một số thập phân. Nếu Số là âm, thì hàm trả về một số bát phân có 10 ký tự (30 bit). Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-); 29 bit khác trả về giá trị.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Example

=DEC2OCT(100;4) trả về 0144.

HEX2BIN

Kết quả là số nhị phân cho số thập lục được nhập vào.

Syntax

HEX2BIN(Number [; Places])

Number is a hexadecimal number or a string that represents a hexadecimal number. It can have a maximum of 10 places. The most significant bit is the sign bit, the following bits return the value. Negative numbers are entered as two's complement.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Example

=HEX2BIN("6a";8) returns 01101010.

DEC2BIN

Kết quả là số nhị phân cho số thập phân được nhập vào (giữa -512 và +512).

Syntax

DEC2BIN(Number [; Places])

Số là một số thập phân. Nếu Số là âm, thì hàm trả về một số nhị phân có 10 ký tự. Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-); chín bit khác trả về giá trị.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Example

=DEC2BIN(100;8) trả về 01100100.

BIN2HEX

Kết quả là số thập lục cho số nhị phân được nhập vào.

Syntax

BIN2HEX(Number [; Places])

Số là một số nhị phân. Số này có thể chứa nhiều nhất 10 lần số (bit). Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-). Số âm được nhập dưới dạng phần bù của hai.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Example

=BIN2HEX(1100100;6) trả về 000064.

DEC2HEX

Kết quả là số thập lục cho số thập phân được nhập vào.

Syntax

DEC2HEX(Number [; Places])

Số là một số thập phân. Nếu Số là âm, thì hàm trả về một số thập lục có 10 ký tự (40 bit). Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-); 39 bit khác trả về giá trị.

Lần_số là số lần số trong số kết xuất.

Example

=DEC2HEX(100;4) trả về 0064.

BIN2DEC

Kết quả là số thập phân cho số nhị phân được nhập vào.

Syntax

BIN2DEC(Số)

Số là một số nhị phân. Số này có thể chứa nhiều nhất 10 lần số (bit). Bit quan trọng nhất là bit dấu (+/-). Số âm được nhập dưới dạng phần bù của hai.

Example

=BIN2DEC(1100100) trả về 100.

HEX2DEC

Kết quả là số thập phân cho số thập lục được nhập vào.

Syntax

HEX2DEC(Số)

Number is a hexadecimal number or a string that represents a hexadecimal number. It can have a maximum of 10 places. The most significant bit is the sign bit, the following bits return the value. Negative numbers are entered as two's complement.

Example

=HEX2DEC("6a") returns 106.

DELTA

Kết quả là Đúng (1) nếu cả hai số (được gửi dạng đối số) bằng nhau, không thì Sai (0).

Syntax

DELTA(Number1 [; Number2])

Example

=DELTA(1;2) trả về 0.

ERFC.PRECISE

Returns complementary values of the Gaussian error integral between x and infinity.

tip

This function is available since LibreOffice 4.3.


Syntax

ERFC.PRECISE(LowerLimit)

Giới_hạn_dưới là giới hạn dưới của tích phân.

Example

=ERFC.PRECISE(1) returns 0.157299.

ERF.PRECISE

Returns values of the Gaussian error integral between 0 and the given limit.

tip

This function is available since LibreOffice 4.3.


Syntax

ERF.PRECISE(LowerLimit)

LowerLimit is the limit of the integral. The calculation takes place between 0 and this limit.

Example

=ERF.PRECISE(1) returns 0.842701.

ERFC

Trả về các giá trị bù của tích phân lỗi Gauss nằm giữa x và vô hạn.

Syntax

ERFC(Giới_hạn_dưới)

Giới_hạn_dưới là giới hạn dưới của tích phân.

Example

=ERFC(1) trả về 0.157299.

ERF

Trả về các giá trị của tích phân lỗi Gauss.

Syntax

ERF(LowerLimit [; UpperLimit])

Giới_hạn_dưới là giới hạn dưới của tích phân.

UpperLimit is optional. It is the upper limit of the integral. If this value is missing, the calculation takes place between 0 and the lower limit.

Example

=ERF(0;1) trả về 0.842701.

Please support us!