Text Functions

This section contains descriptions of the Text functions.

Để truy cập lệnh này...

Chèn > Hàm > (Loại) Văn bản


REGEX

Matches and extracts or optionally replaces text using regular expressions.

WEBSERVICE

Get some web content from a URI.

FILTERXML

Apply a XPath expression to a XML document.

ENCODEURL

Returns a URL-encoded string.

UNICHAR

Chuyển một số mã thành một kí tự hay chữ cái Unicode.

Syntax

UNICHAR(number)

Example

=UNICHAR(169) trả về ký tự Copyright ©.

tip

See also the UNICODE() function.


DECIMAL

Chuyển đổi chuỗi văn bản chứa các ký tự từ một hệ thống số sang một số nguyên dương với cơ số đã cho. Cơ số này phải nằm trong phạm vi 2 đến 36. Các dấu cách và dấu cách Tab đều bị bỏ qua. Trường Chuỗi không phân biệt chữ hoa/thường.

Nếu cơ số là 16, có ký tự ở đầu là x hay X hay 0x hay 0X, và ký tự ở cuối là h hay H, thì được bỏ qua. Nếu cơ số là 2, ký tự ở cuối là b hay B sẽ được bỏ qua. Bất cứ ký tự nào không thuộc vào hệ thống số đó sẽ gây ra một lỗi.

Syntax

DECIMAL("Chuỗi"; Cơ_số)

Chuỗi là chuỗi văn bản cần chuyển đổi. Để phân biêt một số thập lục như A1 và tham chiếu đến ô bảng A1, bạn cần phải đặt số vào dấu nháy kép, v.d. "A1" hay "FACE".

Cơ_số ngụ ý cơ số của hệ thống số. Nó có thể là một số nguyên dương nằm giữa 2 và 36.

Example

=IMREAL("1+3j") trả về 1.

=DECIMAL("FACE";16) trả về 64206.

=DECIMAL("0101";2) trả về 5.

UPPER

Chuyển đổi chuỗi được ghi rõ trong trường chuỗi sang chữ hoa.

Syntax

UPPER("Chuỗi")

Chuỗi chứa những chữ thường bạn muốn chuyển đổi sang chữ hoa.

Example

=UPPER("Chào bạn") trả về « CHÀO BẠN ».

LOWER

Chuyển đổi mọi chữ hoa trong một chuỗi sang chữ thường.

Syntax

LOWER("Chuỗi")

Chuỗi là chuỗi văn bản cần chuyển đổi.

Example

=LOG(7^4;7) trả về 4.

VALUE

Chuyển đổi một chuỗi văn bản sang một số.

Syntax

VALUE("Chuỗi")

Chuỗi là chuỗi văn bản cần chuyển đổi sang một số.

Example

=LN(EXP(321)) trả về 321.

BASE

Chuyển đổi một số nguyên dưng với một cơ số đã ghi rõ sang một chuỗi văn bản từ hệ thống đánh số. Các chữ số 0-9 và các chữ cái A-Z được dùng.

Syntax

BASE(Number; Radix [; MinimumLength])

Số là số nguyên dương cần chuyển đổi.

Cơ_số ngụ ý cơ số của hệ thống số. Nó có thể là một số nguyên dương nằm giữa 2 và 36.

Độ_dài_tối_thiểu] (tùy chọn) quyết định chiều dài tối thiểu của dãy ký tự đã được tạo. Nếu chuỗi này nhỏ hơn chiều dài tốí thiểu đã ngụ ý, thì thêm các số không vào bên trái của chuỗi đó.

Example

=BASE(17;10;4) trả về 0017 tùy theo hệ thống thập phân.

=BASE(17;2) trả về 10001 tùy theo hệ thống nhị phân.

=BASE(255;16;4) trả về 00FF tùy theo hệ thống thập lục.

ROMAN

Chuyển đổi một số sang một chữ số La mã. Phạm vi các giá trị phải nằm giữa 0 và 3999; các chế độ có thể là số nguyên giữa 0 và 4.

Syntax

ROMAN(Number [; Mode])

Số là số cần chuyển đổi sang chữ số La mã.

Chế_độ (tùy chọn) ngụ ý độ giản dị hoá. Càng cao giá trị, càng nhiều giản dị hoá chữ số La mã.

Example

=ROMAN(999) trả về CMXCIX

=ROMAN(999;0) trả về CMXCIX

=ROMAN (999;1) trả về LMVLIV

=COMBIN(3;2) trả về 3.

=COMBIN(3;2) trả về 3.

=COMBIN(3;2) trả về 3.

CHAR

Chuyển đổi một số sang một ký tự tùy theo bảng mã hiện thời. Số có thể là một số nguyên có hai chữ số hay ba chữ số.

Mã sau 127 có thể phụ thuộc vào sự ánh xạ ký tự của hệ điều hành riêng (v.d. iso-8859-1, iso-8859-2, Windows-1252, Windows-1250), thì có lẽ không phải di động.

Syntax

CHAR(Số)

Số là một số nằm giữa 1 và 255, đại diện giá trị mã của một ký tự.

Example

=CHAR(100) trả về ký tự "d".

="abc" & CHAR(10) & "def" chèn một kí tự xuống dòng vào chuỗi.

DOLLAR

Chuyển đổi một số sang một số tiền theo định dạng tiền tệ, làm tròn thành một số lần số nào đó. Vào trường Giá trị, hãy nhập số cần chuyển đổi sang tiền tệ. Tùy chọn, bạn cũng có thể nhập số lần số vào trường Thập phân. Không ghi rõ giá trị thì mọi số theo định dạng tiền tệ đều sẽ được hiển thị với hai lần số.

Bạn đặt định dạng tiền tệ trong thiết lập của hệ thống.

Syntax

DOLLAR(Value [; Decimals])

Giá_trị là một số, một tham chiếu đến một ô chứa một số, hay một công thức trả về một số.

Thập_phân là số lần số (tùy chọn).

Example

=DOLLAR(255) trả về $255.00.

=DOLLAR(367.456;2) trả về $367.46. Hãy dùng dấu tách thập phân mà tương ứng với thiết lập miền địa phương hiện thời.

BAHTTEXT

Chuyển đổi một số sang văn bản tiếng Thái, gồm có tên tiền tệ tiếng Thái.

Syntax

BAHTTEXT(Số)

Số là bất cứ số nào. « Baht » được phụ thêm vào phần số nguyên của số, và « Satang » được phụ thêm vào phần thập phân.

Example

=BAHTTEXT(12.65) trả về một chuỗi theo ký tự tiếng Thái có nghĩa « Mười hai đồng Baht và sáu mười năm Satang ».

TEXT

Converts a value into text according to a given format.

Syntax

TEXT(Value; Format)

Value is the value (numerical or textual) to be converted.

Định_dạng là chuỗi mà xác định định dạng. Hãy dùng dấu cách thập phân và dấu cách hàng nghìn tùy theo ngôn ngữ được đặt trong định dạng ô.

Example

=TEXT(12.34567;"###.##") trả về chuỗi 12.35

=TEXT(12.34567;"000.00") trả về chuỗi 012.35

=TEXT("xyz";"=== @ ===") returns the text === xyz ===

tip

See also Number format codes: custom format codes defined by the user.


LENB

For double-byte character set (DBCS) languages, returns the number of bytes used to represent the characters in a text string.

tip

This function is available since LibreOffice 4.2.


Syntax

LENB("Text")

Chuỗi là chuỗi văn bản có chiều dài cần tính.

Example

LENB("中") returns 2 (1 DBCS character consisting of 2 bytes).

LENB("中国") returns 4 (2 DBCS characters each consisting of 2 bytes).

LENB("office") returns 6 (6 non-DBCS characters each consisting of 1 byte).

=LENB("Good Afternoon") returns 14.

=LENB(12345.67) returns 8.

CONCATENATE

Gộp lại vài chuỗi văn bản để làm một chuỗi riêng lẻ.

Syntax

CONCATENATE(String 1 [; String 2 [; … [; String 255]]])

String 1[; String 2][; … ;[String 255]] are strings or references to cells containing strings.

Example

=CONCATENATE("Chào ";"mừng ";"quý. ";"vị") thì trả về « Chào mừng quý vị ».

TRIM

Gỡ bỏ các dấu cách khỏi một chuỗi, để lại chỉ một dấu cách riêng lẻ giữa mỗi cặp từ.

Syntax

TRIM("Chuỗi")

Text refers to text in which spaces are to be removed.

Example

=TRIM(" hello world ") returns hello world without leading and trailing spaces and with single space between words.

ASC

Hàm ASC chuyển đổi ký tự ASCII hay Katakana (tiếng Nhật) đầy rộng sang ký tự nửa rộng. Trả về một chuỗi văn bản.

See https://wiki.documentfoundation.org/Calc/Features/JIS_and_ASC_functions for a conversion table.

Syntax

ASC("Đoạn")

Đoạn là đoạn văn bản chứa các ký tự cần chuyển đổi.

Xem thêm hàm JIS

JIS

Hàm JIS chuyển đổi ký tự ASCII hay Katakana (tiếng Nhật) nửa rộng sang ký tự đầy rộng. Trả về một chuỗi văn bản.

See https://wiki.documentfoundation.org/Calc/Features/JIS_and_ASC_functions for a conversion table.

Syntax

JIS("Chuỗi")

Đoạn là đoạn văn bản chứa các ký tự cần chuyển đổi.

Xem thêm hàm ASC.

T

Hàm này trả về đoạn đích, hoặc một chuỗi văn bản rỗng nếu đích không phải văn bản.

Syntax

T(giá trị)

Nếu Giá trị là một chuỗi văn bản hay tham chiếu đến một chuỗi văn bản, thì hàm T trả về chuỗi văn bản đó ; không thì nó trả về một chuỗi văn bản rỗng.

Example

=T(12345) trả về một chuỗi rỗng.

=T("12345") trả về chuỗi 12345.

REPT

Lặp lại một chuỗi ký tự theo số lần sao chép đã cho.

Syntax

REPT("Chuỗi"; Số)

Chuỗi là chuỗi văn bản cần lặp lại.

Số là số lần cần lặp lại.

Kết quả có thể là nhiều nhất 255 ký tự.

Example

=REPT("Chào bạn";2) trả về « Chào bạnChào bạn ».

MIDB

Returns a text string of a DBCS text. The parameters specify the starting position and the number of characters.

tip

This function is available since LibreOffice 4.2.


Syntax

MIDB("Text"; Start; Number_bytes)

Chuỗi là chuỗi văn bản chứa những ký tự cần trích ra.

Start is the position of the first character in the text to extract.

Number_bytes specifies the number of characters MIDB will return from text, in bytes.

Example

MIDB("中国";1;0) returns "" (0 bytes is always an empty string).

MIDB("中国";1;1) returns " " (1 byte is only half a DBCS character and therefore the result is a space character).

MIDB("中国";1;2) returns "中" (2 bytes constitute one complete DBCS character).

MIDB("中国";1;3) returns "中 " (3 bytes constitute one and a half DBCS character; the last byte results in a space character).

MIDB("中国";1;4) returns "中国" (4 bytes constitute two complete DBCS characters).

MIDB("中国";2;1) returns " " (byte position 2 is not at the beginning of a character in a DBCS string; 1 space character is returned).

MIDB("中国";2;2) returns " " (byte position 2 points to the last half of the first character in the DBCS string; the 2 bytes asked for therefore constitutes the last half of the first character and the first half of the second character in the string; 2 space characters are therefore returned).

MIDB("中国";2;3) returns " 国" (byte position 2 is not at the beginning of a character in a DBCS string; a space character is returned for byte position 2).

MIDB("中国";3;1) returns " " (byte position 3 is at the beginning of a character in a DBCS string, but 1 byte is only half a DBCS character and a space character is therefore returned instead).

MIDB("中国";3;2) returns "国" (byte position 3 is at the beginning of a character in a DBCS string, and 2 bytes constitute one DBCS character).

MIDB("office";2;3) returns "ffi" (byte position 2 is at the beginning of a character in a non-DBCS string, and 3 bytes of a non-DBCS string constitute 3 characters).

LEFTB

Returns the first characters of a DBCS text.

tip

This function is available since LibreOffice 4.2.


Syntax

LEFTB("Text" [; Number_bytes])

Text is the text where the initial partial words are to be determined.

Number_bytes (optional) specifies the number of characters you want LEFTB to extract, based on bytes. If this parameter is not defined, one character is returned.

Example

LEFTB("中国";1) returns " " (1 byte is only half a DBCS character and a space character is returned instead).

LEFTB("中国";2) returns "中" (2 bytes constitute one complete DBCS character).

LEFTB("中国";3) returns "中 " (3 bytes constitute one DBCS character and a half; the last character returned is therefore a space character).

LEFTB("中国";4) returns "中国" (4 bytes constitute two complete DBCS characters).

LEFTB("office";3) returns "off" (3 non-DBCS characters each consisting of 1 byte).

RIGHTB

Returns the last character or characters of a text with double bytes characters sets (DBCS).

tip

This function is available since LibreOffice 4.2.


Syntax

RIGHTB("Text" [; Number_bytes])

Text is the text of which the right part is to be determined.

Number_bytes (optional) specifies the number of characters you want RIGHTB to extract, based on bytes.

Example

RIGHTB("中国";1) returns " " (1 byte is only half a DBCS character and a space character is returned instead).

RIGHTB("中国";2) returns "国" (2 bytes constitute one complete DBCS character).

RIGHTB("中国";3) returns " 国" (3 bytes constitute one half DBCS character and one whole DBCS character; a space is returned for the first half).

RIGHTB("中国";4) returns "中国" (4 bytes constitute two complete DBCS characters).

RIGHTB("office";3) returns "ice" (3 non-DBCS characters each consisting of 1 byte).

FIND

Returns the position of a string of text within another string.You can also define where to begin the search. The search term can be a number or any string of characters. The search is case-sensitive.

Syntax

FIND("FindText"; "Text" [; Position])

Chuỗi_tìm là chuỗi cần tìm.

Chuỗi là chuỗi trong đó cần tìm kiếm.

Vị_trí (tùy chọn) là vị trí trong chuỗi chính ở đó cần bắt đầu tìm.

Example

=FIND(76;998877665544) trả về 6.

SEARCH

Returns the position of a text segment within a character string. You can set the start of the search as an option. The search text can be a number or any sequence of characters. The search is not case-sensitive. If the text is not found, returns error 519 (#VALUE).

The search supports wildcards or regular expressions. With regular expressions enabled, you can enter "all.*", for example to find the first location of "all" followed by any characters. If you want to search for a text that is also a regular expression, you must either precede every character with a "\" character, or enclose the text into \Q...\E. You can switch the automatic evaluation of wildcards or regular expression on and off in - LibreOffice Calc - Calculate.

warning

When using functions where one or more arguments are search criteria strings that represents a regular expression, the first attempt is to convert the string criteria to numbers. For example, ".0" will convert to 0.0 and so on. If successful, the match will not be a regular expression match but a numeric match. However, when switching to a locale where the decimal separator is not the dot makes the regular expression conversion work. To force the evaluation of the regular expression instead of a numeric expression, use some expression that can not be misread as numeric, such as ".[0]" or ".\0" or "(?i).0".


Syntax

SEARCH("FindText"; "Text" [; Position])

Chuỗi_tìm là chuỗi văn bản cần tìm.

Chuỗi là chuỗi văn bản trong đó cần tìm kiếm.

Vị_trí (tùy chọn) là vị trí trong chuỗi văn bản ở đó cần bắt đầu tìm.

Example

=SEARCH(54;998877665544) trả về 10.

EXACT

So sánh hai chuỗi văn bản, sau đó trả về TRUE (Đúng) nếu cả hai trùng nhau. Hàm này phân biệt chữ hoa/thường.

Syntax

EXACT("Chuỗi1"; "Chuỗi2")

Chuỗi1 tham chiếu đến chuỗi văn bản trước của cặp chuỗi cần so sánh.

Chuỗi2 là chuỗi văn bản thứ hai của cặp chuỗi cần so sánh.

Example

=EXACT("Sun microsystems";"Sun Microsystems") trả về FALSE.

REPLACE

Thay thế phần của một chuỗi văn bản bằng một chuỗi văn bản khác. Hàm này có thể được dùng để thay thế cả hai ký tự và số (mà được tự động chuyển đổi sang văn bản). Kết quả của hàm này luôn luôn được hiển thị dạng văn bản. Nếu bạn dự định làm phép tính thêm nữa với một số bị văn bản thay thế, bạn cần phải chuyển đổi nó về một số dùng hàm VALUE.

Bất cứ chuỗi văn bản nào chứa số thì phải nằm trong dấu nháy kéo nếu bạn không muốn nó được đọc vào dạng số thì được tự động chuyển đổi sang văn bản.

Syntax

REPLACE("Chuỗi"; Vị_trí; Độ_dài; "Chuỗi_mới")

Chuỗi là chuỗi văn bản chứa một phần sẽ bị thay thế.

Vị_trí là vị trí bên trong văn bản ở đó cần bắt đầu thay thế.

Độ_dài là số ký tự trong Chuỗi cần thay thế.

Chuỗi_mới là chuỗi văn bản cần thay thế Chuỗi.

Example

=REPLACE("1234567";1;1;"444") trả về "444234567". Một ký tự ở vị trí 1 bị thay thế bằng toàn bộ Chuỗi_mới.

SUBSTITUTE

Thay thế đoạn cũ bằng một đoạn mới trong một chuỗi văn bản.

Syntax

SUBSTITUTE("Text"; "SearchText"; "NewText" [; Occurrence])

Chuỗi là chuỗi văn bản trong đó các đoạn cần trao đổi chỗ.

Chuỗi_tìm là đoạn cần thay thế (một số lần).

Chuỗi_mới là đoạn sẽ thay thế đoạn cũ.

Lần_gặp (tùy chọn) ngụ ý cần thay thế lần gặp chuỗi tìm nào. Không đưa ra tham số này thì thay thế chuỗi tìm qua toàn bộ văn bản chính.

Example

=SUBSTITUTE("123123123";"3";"abc") trả về « 12abc12abc12abc ».

=SUBSTITUTE("123123123";"3";"abc";2) trả về « 12312abc123 ».

RIGHT

Trả về (các) ký tự cuối cùng của một chuỗi văn bản.

Syntax

RIGHT("Text" [; Number])

Chuỗi là chuỗi văn bản có phần bên phải cần quyết định.

Số (tùy chọn) là số ký tự từ phần bên phải của chuỗi văn bản.

Example

=RIGHT("Sun";2) trả về « un ».

LEFT

Trả về (các) ký tự đầu tiên của một chuỗi văn bản.

Syntax

LEFT("Text" [; Number])

Chuỗi là chuỗi văn bản trong đó cần quyết định những từ bộ phận đầu tiên.

Số (tùy chọn) ghi rõ số ký tự cho chuỗi văn bản bắt đầu. Không đưa ra tham số này thì trả về một ký tự.

Example

=LEFT("trang";3) trả về « tra ».

LEN

Trả về chiều dài của một chuỗi, gồm có các dấu cách.

Syntax

LEN("Chuỗi")

Chuỗi là chuỗi văn bản có chiều dài cần tính.

Example

=LEN("Tam biệt nhé") trả về 12.

=INT(5.7) trả về 5.

MID

Trả về một chuỗi văn bản của một văn bản lớn hơn. Các tham số ghi rõ vị trí bắt đầu và số ký tự.

Syntax

MID("Chuỗi"; Đầu; Số)

Chuỗi là chuỗi văn bản chứa những ký tự cần trích ra.

Đầu là vị trí của ký tự đầu tiên trong chuỗi văn bản cần trích ra.

Số ghi rõ số ký tự trong phần của văn bản.

Example

=RIGHT("Sun";2) trả về « un ».

CODE

Trả về một mã thuộc số cho ký tự đầu của một chuỗi văn bản.

Syntax

CODE("Chuỗi")

Chuỗi là chuỗi văn bản cho đó cần tìm mã của ký tự đầu.

Mã sau 127 có thể phụ thuộc vào sự ánh xạ ký tự của hệ điều hành riêng (v.d. iso-8859-1, iso-8859-2, Windows-1252, Windows-1250), thì có lẽ không phải di động.

Example

=CODE("Hieronymus") trả về 72, =CODE("hieroglyphic") trả về 104.

note

Mã được dùng ở đây không tham chiếu đến bảng mã ASCII, mà đến bảng mã được nạp hiện thời.


UNICODE

Trả về một mã thuộc số cho ký tự đầu của một chuỗi văn bản.

Syntax

UNICODE("Text")

Example

=UNICODE("©") trả về số mã Unicode 169 của kí tự Copyright.

tip

See also the UNICHAR() function.


FIXED

Trả về một số dạng văn bản với một số lần số đã ghi rõ, và dấu cách hàng nghìn còn tùy chọn.

Syntax

FIXED(Number; Decimals [; NoThousandsSeparators])

Số là số cần định dạng.

Lần_số là số lần số cần hiển thị.

Dấu_cách_nghìn (tùy chọn) quyết định có nên dùng dấu cách hàng nghìn hay không. Nếu tham số này khác 0, thì dấu cách hàng nghìn bị thu hồi. Nếu tham số này bằng 0 hay còn thiếu, thì hiển thị dấu cách hàng nghìn của thiết lập miền địa phương hiện thời trên máy đó.

Example

=FIXED(1234567.89;3) trả về 1,234,567.890 dạng chuỗi văn bản.

=FIXED(1234567.89;3;1) trả về 1234567.890 dạng chuỗi văn bản.

ARABIC

Tính giá trị của một số La mã. Phạm vi giá trị phải nằm giữa 0 và 3999.

Syntax

ARABIC("Đoạn")

Đoạn là đoạn văn bản đại diện một số La mã.

Example

=ARABIC("MXIV") trả về 1014

=ARABIC("MMII") trả về 2002

CLEAN

Tất cả các ký tự không in được thì bị xoá khỏi chuỗi đó.

Syntax

CLEAN("Chuỗi")

Chuỗi là chuỗi văn bản khỏi đó cần xoá mọi ký tự không in được.

PROPER

Viết hoa chữ đầu tiên trong mọi từ của một chuỗi văn bản.

Syntax

PROPER("Chuỗi")

Chuỗi là chuỗi văn bản cần chuyển đổi.

Example

=PROPER("the document foundation") returns The Document Foundation.

Please support us!