Warning: This Help page is relevant to LibreOffice up to version 6.0.
For updated Help pages, visit https://help.libreoffice.org.

Danh sách Biểu thức Chính quy

From LibreOffice Help
Jump to: navigation, search
Ký tự Kết quả
Bất cứ ký tự nào Đại diện ký tự đưa ra nếu không được ghi rõ khác.
. Đại diện bất cứ ký tự đơn nào, trừ ký tự ngắt dòng hay ký tự ngắt đoạn văn. Thí dụ, chuỗi tìm kiếm « T.ng » sẽ trả lại cả « Tổng », « Tăng », « Tưng » v.v.
^ Chỉ tìm kết quả ở đầu của đoạn văn. Ở vị trí đó cũng bỏ qua các đối tượng đặc biệt, như trường rỗng hay ký tự thả neo vào ký tự. Thí dụ « ^Hướng » sẽ tìm các đoạn văn bắt đầu với « Hướng ».
$ Chỉ tìm kết quả ở cuối của đoạn văn. Ở vị trí đó cũng bỏ qua các đối tượng đặc biệt, như trường rỗng hay ký tự thả neo vào ký tự. Thí dụ « xong$ » tìm chỉ các đoạn văn kết thúc bằng « xong ».

$ on its own matches the end of a paragraph. This way it is possible to search and replace paragraph breaks.

* Tìm ≥0 lần gặp ký tự phía trước dấu sao. Thí dụ, chuỗi « Ab*c » tìm cả « Ac », « Abc », « Abbc », « Abbbc » v.v.
+ Tìm ≥1 lần gặp ký tự phía trước dấu cộng. Thí dụ « AX.+4 » tìm « AXx4 », nhưng không phải « AX4 ».

Trong đoạn văn, lúc nào cũng tìm chuỗi dài nhất có thể mà tương ứng với mẫu tìm kiếm này. Nếu đoạn văn chứa « AX 4 AX4 », toàn chuỗi được tô sáng.

? Tìm 0 hay 1 ký tự phía trước dấu hỏi. Thí dụ « Texts? » tìm cả hai « Text » và « Texts », và « x(ab|c)?y » tìm « xy », « xaby » hay « xcy ».
\ Chức năng tìm kiếm giải thích ký tự đặc biệt phía sau « \ » như một ký tự bình thường, không phải như một biểu thức chính quy (trừ khi dùng tổ hợp « \n », « \t », « \< » hay « \> »). Thí dụ « tree\. » tìm « tree. », không phải « treed » hay « trees ». Vậy ký tự dấu xuyệc ngược có thể được dùng để « thoát » các ký tự thường có nghĩa đặc biệt trong biểu thức.
\n Chuỗi này đại diện một ký tự ngắt dòng được chèn bằng tổ hợp phím Shift+Enter. Để chuyển đổi ký tự ngắt dòng sang ký tự ngắt đoạn văn, gõ \n vào cả hai hộp Tìm kiếmThay thế bằng, sau đó chạy một tiến trình tìm và thay thế.

« \n » trong hộp Tìm kiếm thì đại diện một ký tự ngắt dòng đã được chèn bằng tổ hợp phím Shift+Enter.

« \n » trong hộp Thay thế bằng thì đại diện một ký tự ngắt đoạn văn đã được chèn bằng hoặc phím Enter hoặc phím Return.

\t Đại diện một ký tự Tab. Biểu thức có cùng một sự nghĩa trong cả hai hộp Tìm kiếmThay thế bằng.
\b Match a word boundary. For example, "\bbook" finds "bookmark" but not "checkbook" whereas "book\b" finds "checkbook" but not "bookmark". The discrete word "book" is found by both search terms.
^$ Tìm một đoạn văn rỗng.
^. Tìm ký tự đầu của đoạn văn.
& hay $0 Thêm chuỗi đã được tìm tùy theo tiêu chuẩn tìm kiếm trong hộp Tìm kiếm vào chuỗi trong hộp Thay thế bằng, khi bạn chạy tiến trình thay thế.

Chẳng hạn, nếu bạn nhập chuỗi « Inter » vào hộp Tìm kiếm, và chuỗi « &net » vào hộp Thay thế bằng, kết quả trong tài liệu là chuỗi « Inter » được thay thế bằng « Internet ».

Cũng có thể gõ vào hộp Thay thế bằng một dấu và « & » để sửa đổi các Thuộc tính hay Định dạng của chuỗi được tìm tùy theo tiêu chuẩn tìm kiếm.

[abc123] Đại diện một của những ký tự nằm bên trong dấu ngoặc vuông.
[a-e] Represents any of the characters that are between a and e, including both start and end characters

The characters are ordered by their code numbers.

[a-eh-x] Đại diện bất cứ ký tự nào nằm giữa a và e, và giữa h và x, trong bảng chữ cái.
[^a-s] Đại diện bất cứ ký tự nào không nằm giữa a và s trong bảng chữ cái.
\uXXXX

\UXXXXXXXX

Represents a character based on its four-digit hexadecimal Unicode code (XXXX).

For obscure characters there is a separate variant with capital U and eight hexadecimal digits (XXXXXXXX).

For certain symbol fonts the code for special characters may depend on the used font. You can view the codes by choosing Insert - Special Character.

| Finds the terms that occur before the "|" and also finds the terms that occur after the "|". For example, "this|that" finds "this" and "that".
{2} Xác định số lần gặp ký tự nằm trước dấu ngoặc móc mở. Thí dụ, « tre{2} » tìm « tree ».
{1,2} Xác định số lần tối thiểu có thể gặp ký tự nằm trước dấu ngoặc móc mở. Thí dụ, « tre{2,} » tìm cả « tree », « treee » và « treeeee ».
{1,} Xác định số lần tối thiểu có thể gặp ký tự nằm trước dấu ngoặc móc mở. Thí dụ, « tre{2,} » tìm cả « tree », « treee » và « treeeee ».
( ) Trong hộp Tìm kiếm:

Xác định các ký tự nằm bên trong dấu ngoặc làm tham chiếu. Vì vậy bạn có thể chỉ tới tham chiếu thứ nhất trong biểu thức hiện thời dùng « \1 », tới tham chiếu thớ hai dùng « \2 » v.v.

Chẳng hạn, nếu văn bản chứa con số 13487889 và bạn tìm kiếm bằng biểu thức chính quy « (8)7\1\1 » thì tìm được « 8788 ».

Cũng có thể sử dụng () để nhóm lại các từ, v.d. « a(bc)?d » sẽ tìm « ad » hay « abcd ».

Trong hộp Thay thế bằng:

Dùng dấu đồng đô-la ($) thay cho gạch chéo ngược (\) để thay thế tam chiếu. Dùng « $0 » để thay thế toàn chuỗi đã tìm.

[:alpha:] Đại diện một ký tự chữ cái. Dùng « [:alpha:]+ » để tìm chỉ một ký tự chữ cái.
[:digit:] Đại diện một chữ số thập phân. Dùng « [:digit:]+ » để tìm chỉ một chữ số.
[:alnum:] Đại diện một ký tự chữ số, chữ cái ([:alpha:] và [:digit:]).
[:space:] Đại diện một ký tự dấu cách (không phải ký tự khoảng trắng khác).
[:print:] Đại diện một ký tự có thể in được.
[:cntrl:] Đại diện một ký tự không thể in.
[:lower:] Đại diện một ký tự chữ thường nếu tùy chọn Phân biệt chữ hoa/thường đã được hiệu lực dưới mục Tùy chọn.
[:upper:] Đại diện một ký tự chữ hoa nếu tùy chọn Phân biệt chữ hoa/thường đã được hiệu lực dưới mục Tùy chọn.

Thí dụ

e([:digit:])? -- finds 'e' followed by zero or one digit. Note that currently all named character classes like [:digit:] must be enclosed in parentheses.

^([:digit:])$ -- finds lines or cells with exactly one digit.

Bạn cũng có thể tổ hợp các từ tìm kiếm để làm chuỗi tìm kiếm phức tạp.

Để tìm con số ba chữ số làm một đoạn văn hoàn toàn

^[:digit:]{3}$

« ^ » có nghĩa là mục tương ứng phải nằm ở đầu của đoạn văn,

« [:digit:] » tương ứng với bất cứ chữ số thập phân nào,

« {3} » có nghĩa là phải có chính xác 3 bản sao của « digit »,

« $ » có nghĩa là mục tương ứng phải kết thúc đoạn văn.


Related Topics

Tìm và thay thế

When in Writer: Sử dụng Ký tự Đại diện khi Tìm kiếm qua Văn bản

Tìm và Thay thế trong Writer

Wiki page about regular expressions in Writer

Wiki page about regular expressions in Calc